• ĐẠI LÝ VINFAST THÁI NGUYÊN TIÊU CHUẨN TOÀN CẦU
  • BÁN XE VINFAST GIÁ TỐT
  • THÔNG TIN HƯỚNG DẪN ĐẦY ĐỦ
  • HƠN 9700 KHÁCH HÀNG ĐÃ MUA XE

VINFAST LUX SA 2.0

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao (mm)
4.940x1.960x1.773
Chiều dài cơ sở xe
2.933
Khoảng sáng gầm xe
192
Trọng lượng không tải
2100
Trọng lượng toàn tải
Động cơ xe
2.0L, DOHC, 1-4, TURBO Tăng Áp
Dung tích xy lanh
2.0L
Công suất cực đại
228/5.000-6.000
Mô-men xoán cực đại
350/1.750-4.500
Hệ thống túi khí
06 túi khí
Hộp số xe
ZF - Tự động 8 cấp
Kích thước lốp
19 inh
Tiêu thụ nhiên liệu
7,8 Lít/100 Km
Dung tích bình nhiên liệu
75 Lít
0982.109.371

Vui lòng gọi để được mua xe với giá tốt nhất!

SHOWROOM: VINFAST THÁI NGUYÊN
NHẬN BÁO GIÁ XE TỐT + KHUYẾN MẠI

    SHOWROOM 3S VINFAST THÁI NGUYÊN

    Giá niêm yết

    1.226.165.000 đ

    Giá ưu đãi

    976.000.000 đ

    SHOWROOM VINFAST THÁI NGUYÊN xin Kính chào Quý Khách,
    SHOWROOM hỗ trợ khách hàng mua xe VINFAST với nhiều ưu đãi tặng tiền mặt và phụ kiện chính hãng. Mua xe trả góp với Lãi xuất thấp - Hạn mức thời gian vay cao - Không thu bất kỳ khoản phí giao dịch nào - Thủ tục nhanh gọn, mua xe trả góp trên toàn quốc.
    Xét duyệt: 1 ngày
    Thời gian vay: 7 năm
    Hạn mức vay: 85% giá trị xe
    Lãi suất: Cực thấp
    *Lưu ý: Giá ưu đãi là giá khi áp dụng Voucher, Chương trình thu cũ đổi mới.

    SHOWROOM VINFAST THÁI NGUYÊN HOTLINE: 0982.109.371

    Địa chỉ: Số 286 Lương Ngọc Quyến, Tp Thái Nguyên, Thái Nguyên

    Vinfast Lux A2.0 chiếc xe gốc Việt hội tụ đủ tinh hoa thiết kế và công nghệ hiện đại, thừa hưởng nền công nghệ sản xuất ô tô bậc nhất thế giới với: Thiết kế Ý + Kỹ thuật Đức + Tiêu chuẩn quốc tế. Cuối năm 2018 Vinfast đã trình làng 2 mẫu xe Vinfast Lux SA2.0 và Vinfast Lux A2.0 Tại triển lãm ô tô quốc tế. Lần đầu tiên đưa thương hiệu ô tô Việt Nam vươn tầm thế giới và là niềm tự hào của dân tộc Việt Nam.

    Vinfast Lux SA2.0 và Vinfast Lux A2.0 Tại triển lãm ô tô quốc tế Paris Motor Show

    Ngoại Thất Vinfast Lux SA 2.0

    Vinfast Lux SA 2.0 sở hữu ngoại thất thanh thoát, tỷ lệ hoàn hảo với chiều dài cơ sở lớn 2,933mm. Nắp cabo hướng ra trước với thiết kế khỏe khoắn cùng những đường gân dập nổi tinh tế. Nổi bật phẩn đầu xe là Logo biểu tượng của Vinfasr được thiết kế kết hợp với dải đèn led chạy dọc tạo thành một khối liền mạch phía đầu xe.

    Phần đầu xe Vinfast Lux SA 2.0

    Ngoài ra kể từ Tháng 3/2019 Vinfast chính thức nhận đăng ký đặt cọc xe, Khách hàng có thể tới Showroom của Vinfast để đăng ký đặt cọc xe. Trong thời điểm này khách hàng chỉ cần đặt cọc trước 50 triệu đồng để được hưởng ưu đãi với lên đến 600 triệu đồng.

    Xem bảng giá xe Ô Tô VinFast mới nhất Tại Đây

    Chiếc SUV Lux SA 2.0 được trang bị hệ thống đèn gồm: đèn chiếu sáng ban ngày sử dụng đèn Led hiện đại, đèn sương mù trước tích hợp chức năng chiếu góc, đèn phanh thứ 3 trên cao, Đèn hậu sử dụng đèn led, ngoài ra còn có đèn chào mừng (với đèn tích hợp tay nắm cửa).

    Nội thất Vinfast Lux SA 2.0

    Mang phong các thiết kế Châu Âu cùng tiêu chuẩn quốc tế. Vinfast Lux SA 2.0 sở hữu nội thất đẳng cấp sang trọng, xứng tầm phân khúc SUV hạng sang.


    Nội thất bắt mắt của Vinfast Lux SA 2.0

    Hệ thống điều khiển của xe được trang bị màn hình trung tâm: Màn hình thông tin lái có kích cỡ lên đến 7 Inch, màu. Vô lăng chỉnh tay 4 hướng bọc da, Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay cùng với Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control).

    Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, màu

    Xe Vinfast Lux S 2.0 được trang bị 8 loa cho hệ thống âm thanh cùng dàn điều hòa 2 vùng. Ngoài ra xe còn được trang bị chìa khóa thông minh, Với phiên bản cao cấp nhất của Vinfast Lux SA 2.0 xe được trang bị lên tới 18 loa, sạc điện thoại không dây và bộ phát Wifi cùng màn hình chỉ dẫn đường đi, quá tiện ích cho 1 chiếc xe SUV xứng tầm phân khúc hạng sang.

    Động cơ

    sở hữu động cơ mạnh mẽ: 2.0L, DOHC, I-4, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp với công suất tối đa (Hp/rpm): 228/ 5.000-6.000. Cùng Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/ 1.750-4.500.


    Tại sao Vinfast sử dụng động cơ của BMV ?

    Thông số kỹ thuật

    Thông tin chi tiết Bản tiêu chuẩn Bản cao cấp
    Dài x Rộng x Cao (mm) 4.940 x 1.960 x 1.773
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.933
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 192
    Động cơ 2.0L, DOHC, I-4, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
    Công suất tối đa (Hp/rpm) 228/5.000-6.000
    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1.750-4.500
    Tự động tắt động cơ tạm thời
    Hộp số ZF – Tự động 8 cấp
    Dẫn động Cầu sau (RWD) Hai cầu (AWD)
    Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
    Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giám chấn khí nén
    Đèn phía trước Đèn chiếu xa/gần & đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt, đèn sương mù tích hợp chức năng chiếu góc, đèn chờ dẫn đường
    Cụm đèn hậu Cụm đèn hậu và đèn phanh thứ 3 trên cao LED
    Đèn chào mừng
    Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tự điều chỉnh khi lùi, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương
    Kính cách nhiệt tối màu Không
    Cốp xe đóng/mở điện Không
    Lốp & La-zăng hợp kim nhôm 19 Inch 20 Inch
    Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
    Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
    Vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình
    Hệ thống điều hòa Tự động, hai vùng độc lập, lọc không khí bằng ion
    Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không
    Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp Da cao cấp
    Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh điện 8 hướng + đệm lưng 4 hướng
    Màn hình cảm ứng 10.4″, màu
    Tích hợp bản đồ & chức năng chỉ đường Không
    Kết nối điện thoại thông minh & điều khiển bằng giọng nói
    Hệ thống loa  8 loa 13 loa, có Amplifer
    Wifi hotspot và sạc không dây Không
    Đèn trang trí nội thất Không
    Hệ thống phanh Phanh trước: Đĩa tản nhiệt; Phanh sau: Đĩa đặc
    Hệ thống ABS, EBD, BA
    Hệ thống ESC, TCS, HSA, ROM
    Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC Không
    Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (x2 cảm biến) Không
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau (x4 cảm biến)
    Camera lùi 360 độ
    Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
    Chức năng an ninh Tự động khoá cửa, báo chống trộm, mã hoá chìa khoá
    Hệ thống túi khí 6 túi khí
    Sản phẩm liên quan