• ĐẠI LÝ VINFAST THÁI NGUYÊN TIÊU CHUẨN TOÀN CẦU
  • BÁN XE VINFAST GIÁ TỐT
  • THÔNG TIN HƯỚNG DẪN ĐẦY ĐỦ
  • HƠN 9700 KHÁCH HÀNG ĐÃ MUA XE

VINFAST FADIL 1.4L

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dài x Rộng x Cao (mm)
3676 x 1632 x 1495
Chiều dài cơ sở xe
2385
Khoảng sáng gầm xe
Trọng lượng không tải
992
Trọng lượng toàn tải
Động cơ xe
1.4L, động cơ xăng 4 xi lanh
Dung tích xy lanh
1.4L
Công suất cực đại
98/6200
Mô-men xoán cực đại
128/4400
Hệ thống túi khí
06 túi khí
Hộp số xe
Vô cấp, CVT
Kích thước lốp
184/55R15
Tiêu thụ nhiên liệu
Dung tích bình nhiên liệu
0982.109.371

Vui lòng gọi để được mua xe với giá tốt nhất!

SHOWROOM: VINFAST THÁI NGUYÊN
NHẬN BÁO GIÁ XE TỐT + KHUYẾN MẠI

    SHOWROOM 3S VINFAST THÁI NGUYÊN

    Giá niêm yết

    425.000.000 đ

    Giá ưu đãi

    382.500.000 đ

    SHOWROOM VINFAST THÁI NGUYÊN xin Kính chào Quý Khách,
    SHOWROOM hỗ trợ khách hàng mua xe VINFAST với nhiều ưu đãi tặng tiền mặt và phụ kiện chính hãng. Mua xe trả góp với Lãi xuất thấp - Hạn mức thời gian vay cao - Không thu bất kỳ khoản phí giao dịch nào - Thủ tục nhanh gọn, mua xe trả góp trên toàn quốc.
    Xét duyệt: 1 ngày
    Thời gian vay: 7 năm
    Hạn mức vay: 85% giá trị xe
    Lãi suất: Cực thấp
    *Lưu ý: Giá ưu đãi là giá khi áp dụng Voucher, Chương trình thu cũ đổi mới.

    SHOWROOM VINFAST THÁI NGUYÊN HOTLINE: 0982.109.371

    Địa chỉ: Số 286 Lương Ngọc Quyến, Tp Thái Nguyên, Thái Nguyên

    GIỚI THIỆU CHUNG

    VinFast Fadil 2021 có giá bao nhiêu áp dụng ưu đãi trong Tháng 08?

    LIÊN HỆ HOTLINE: ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI.

     

    Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020 hoàn toàn mới tại Việt Nam.

    Vinfast Fadil 2021 nằm trong phân khúc xe ô tô hạng A, hiện được bày bán rộng rãi tại nước ta. Với mục tiêu khẳng định vai trò của mình, Vinfast đã có nhiều điểm thay đổi cải tiến, thiết kế đầy ấn tượng, vượt mặt đối thủ. Đồng thời thổi một làn gió mới cho các dòng xe đô thị cỡ nhỏ tại Việt Nam.

    Chế độ bảo hành xe kéo dài trong thời gian 36 tháng (3 năm) hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước. Khách hàng an tâm là sẽ được thay thế, sửa chữa phụ tùng bị hỏng hóc, nếu xe hoạt động trong điều kiện bình thường.

    VinFast Fadil 2021 có giá bao nhiêu áp dụng ưu đãi trong Tháng 08?

    Nhằm tri ân Khách Hàng đánh dấu cột mốc 02 năm VinFast giao những chiếc xe đầu tiên đến tay Khách Hàng, VinFast đã đưa ra chính sách cực kỳ ưu đãi Áp dụng Tháng 08/2021

    Giá xe VinFast Fadil chi tiết mới công bố:

    Phiên Bản Giá xe VinFast Fadil Niêm Yết (triệu đồng) Gía Uư đãi Tháng 08/2021 (triệu đồng)
    Fadil bản Tiêu Chuẩn 425,000,000 382,500,000
    Fadil bản Nâng Cao 459,000,000 413,100,000
    Fadil bản Cao Cấp 499,000,000 449,100,000

    LIÊN HỆ HOTLINE: ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI.

     

    ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN VỀ FADIL 1.4L.

    NGOẠI THẤT

    VinFast Fadil 2021 có bao nhiêu màu ngoại thất?

    Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020 hoàn toàn mới tại Việt Nam: Xe có 5 màu ngoại thất.

    VinFast Fadil 1.4L có 5 màu ngoại thất

    Theo thông tin hé lộ, xe sẽ có 7 màu ngoại thất để khách hàng lựa chọn.

    Đánh giá xe VinFast Fadil 1.4L về thiết kế đầu xe

    Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Đầu xe.

    Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Đèn pha. Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Lưới tản nhiệt. Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Đèn sương mù.

    Đầu xe VinFast Fadil 1.4L  có tạo hình chữ V đặc trưng

    Theo đánh giá, ngoại thất của Fadil khá tương đồng với mẫu Opel Karl Rock. Tuy nhiên, chúng ta vẫn có thể nhận ra nét đặc trưng riêng của VinFast trong thiết kế của Fadil, đặc biệt là phần đầu xe. VinFast Fadil được trang bị đèn pha halogen kết hợp cùng đèn chạy ban ngày LED trên bản cao cấp và đèn chạy ban ngày halogen trên bản cơ sở. Tạo hình chữ V cách điệu ăn sâu vào lưới tản nhiệt có đường ngang lượn sóng. Đèn sương mù dạng tròn nằm ở vị trí sát phía dưới.

    Đánh giá xe VinFast Fadil 1.4L về thiết kế thân xe

    Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Thân xe.

    Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Thân xe khá đơn giản. Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Mâm 15 inch.

    Thân xe VinFast Fadil khá đơn giản

    Thân xe VinFast Fadil khá đơn giản với gương chiếu hậu ngoài tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy, tay nắm cửa cùng tông màu thân xe, bộ mâm hợp kim nhôm 5 chấu kép 15 inch đi kèm lốp 185/55R15. Kích thước dài x rộng x cao của VinFast Fadil lần lượt là 3.676 x 1.632 x 1.495 mm cùng chiều dài cơ sở 2.385 mm.

    Đánh giá xe VinFast Fadil 1.4L về thiết kế đuôi xe

    Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Đuôi xe nhìn chính diện.

    Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Đuôi xe nhìn nghiêng. Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Đèn hậu.

    VinFast Fadil có đèn hậu tạo hình chữ C

    Xe có cụm đèn hậu LED trên bản cao cấp và halogen trên bản cơ sở với tạo hình chữ C quay vào trong, logo thương hiệu nằm chính giữa cửa cốp sau và đèn báo phanh tích hợp với cánh lướt gió trên cao. Thiết kế đuôi xe hơi vểnh và có nhiều tiết bằng nhựa. Vị trí đặt biển số nằm ở vị trí khá cao.

    NỘI THẤT

    Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Nội thất xe.

    Nội thất xe VinFast Fadil 1.4L có tông đen xám

    Khoang nội thất của xe VinFast Fadil chỉ có 2 tông màu đen/xám chủ đạo. Tại buổi ra mắt, người dùng không được chạm vào xe hoặc mở cửa để xem chi tiết hoặc ngồi thử. Tuy nhiên, có thể thấy xe được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp phím chức năng và logo chữ V nằm giữa. Phiên bản Fadil cao cấp có màn hình điều khiển trung tâm nằm trên bảng táp lô và cửa gió điều hòa liền kề phía dưới. Tiếp đó là 3 nút điều chỉnh vật lý được xếp thẳng hàng và khoa học. Trong khi đó, phiên bản Fadil cơ sở chỉ có một loạt các nút điều khiển vật lý phía trước.

    Đánh giá xe VinFast Fadil 1.4L về thiết kế ghế ngồi

    Những gì chúng ta có thể biết là ghế xe được bọc da tổng hợp. Hàng ghế trước có ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế hành khách chỉnh cơ 4 hướng. Trong khi đó, hàng ghế sau có khả năng gập 60/40 để gia tăng thể tích cho khoang hành lý.

    TIỆN NGHI
    Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Xe có 2 phiên bản. Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Xe có 2 phiên bản - Ảnh 1.

    VinFast Fadil 1.4L bản nâng cao và cao cấp có màn hình trung tâm

    VinFast Fadil 1.4L sở hữu những trang bị tiện nghi cơ bản nhất để phục vụ người sử dụng như màn hình đa thông tin, hệ thống điều hòa chỉnh cơ trên bản tiêu chuẩn và tự động trên bản cao cấp, hệ thống giải trí với màn hình cảm ứng 7 inch kết nối điện thoại thông minh trên bản cao cấp, AM/FM, MP3, hệ thống âm thanh 6 loa, kết nối USB/Bluetooth…

    Đánh giá xe VinFast Fadil 1.4L về trang bị an toàn

    Theo tin tức ô tô, các trang bị an toàn tiêu chuẩn của VinFast Fadil 1.4L gồm có hệ thống phanh trước/sau, chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, hỗ trợ chống lật, căng đai khẩn cấp hàng ghế trước, cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế, điểm móc ghế trẻ em ISO/FIX.

    Bên cạnh đó, phiên bản Fadil cao cấp hơn còn có thêm cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau, camera lùi, khóa cửa tự động khi xe di chuyển, cảnh báo chống trộm và 6 túi khí (bản tiêu chuẩn chỉ có 2 túi khí).

    VẬN HÀNH
    Đánh giá xe VinFast Fadil 1.4L về động cơ

    Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Xe chỉ có một động cơ duy nhất.

    VinFast Fadil 1.4L chỉ có động cơ 1.4L

    Cả 2 phiên bản VinFast Fadil 1.4L sẽ chỉ có một động cơ xăng 1,4 lít I4 duy nhất cho công suất cực đại 98 mã lực tại vòng tua 6.200 v/p và mô men xoắn cực đại 128 Nm tại vòng tua 4.400 v/p kết hợp cùng hệ dẫn động cầu trước và hộp số vô cấp CVT.

    Đánh giá xe VinFast Fadil 1.4L về cảm giác lái

    VinFast Fadil 1.4L với công suất nổi trội hơn phần lớn các mẫu xe cùng phân khúc đồng thời sở hữu nhiều trang bị an toàn hiện đại, khả năng vận hành của VinFast Fadil được dự đoán sẽ không khiến khách hàng thất vọng.

    TỔNG QUÁT

    Đánh giá xe VinFast Fadil 2019-2020: Xe sẽ bán ra vào cuối năm 2019.

    VinFast Fadil  1.4L có thông số kỹ thuật như nào ?

    LIÊN HỆ HOTLINE: ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI.

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT
    Thông số VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil cao cấp
    Kích thước
    Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
    Khối lượng không tải (kg) 992 1.005
    Động cơ và Vận hành
    Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng thàng
    Công suất tối đa (mã lực/vòng/phút) 98 / 6.200
    Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 128 / 4.400
    Hộp số CVT
    Dẫn động FWD
    Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn
    Trợ lực lái Trợ lực điện
    NGOẠI THẤT
    Đèn chiếu xa và chiếu gần Halogen
    Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen LED
    Đèn sương mù trước
    Đèn hậu Halogen LED
    Đèn phanh thứ 3 trên cao
    Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương
    Kích thước lốp 185/55R15
    La-zăng Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm, 2 màu
    Lốp dự phòng
    NỘI THẤT
    Màu nội thất Đen/Xám
    Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
    Điều chỉnh ghế hàng trước Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách
    Hàng ghế sau Gập 60/40
    Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
    Gương trên tấm chắn nắng Bên lái Bên lái và hành khách
    Đèn trần trước/sau
    Thảm lót sàn
    TIỆN NGHI
    Màn hình đa thông tin
    Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Tự động
    Hệ thống giải trí AM/FM, MP3 Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3
    Hệ thống âm thanh 6 loa
    Cổng USB 1 cổng 2 cổng
    Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay Tích hợp trên vô lăng
    AN TOÀN
    Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
    Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
    Hệ thống cân bằng điện tử ESC
    Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
    Chức năng chống lật
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không
    Camera lùi Không
    Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
    Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
    Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX
    Hệ thống túi khí 2 túi khí 6 túi khí
    Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
    Chìa khóa mã hóa
    Cảnh báo chống trộm Không
    Sản phẩm liên quan